Danh sách phiếu luân chuyển khách hàng đã tạo trên hệ thống
1. API endpoint
https://api.tikinow.vn/business/v1/stock-transfer?next=0&limit=20
2. Header request
Content-Type: application/json
Authorization: Bearer + access_token: access_token lấy từ API get token, hoặc login từ app public, app in-house hoặc token từ TikiNOW Center, Seller Center.
3. CURL Example
curl --location 'https://api.tikinow.vn/business/v1/stock-transfer?next=0&limit=20' \
--header 'Authorization: Bearer xxx'
4. Params
| Field | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| limit | Int | Số lượng phiếu luân chuyển cần lấy ở 1 trang, tối đa 100, mặc định không truyền thì trang đầu tiên thì là 20 |
| next | Int | Mặc định trang đầu tiên là 0, trang tiếp theo lấy từ data trả về trong field next của field paging |
| src_warehouse_code | String | Mã kho nguồn (rút hàng luân chuyển) trên hệ thống TNSL. Ví dụ: sgn, hn5… |
| dest_warehouse_code | String | Mã kho đích (nhập hàng luân chuyển) trên hệ thống TNSL. Ví dụ: sgn, hn5… |
| created_from_date | Datetime | Ngày tạo ST bắt đầu từ, ví dụ: 2024-05-19T00:00:00.000Z |
| created_to_date | Datetime | Ngày tạo ST đến, ví dụ: 2024-05-20T23:59:59.999Z |
| updated_from_date | Datetime | Ngày cập nhật ST bắt đầu từ, ví dụ: 2024-05-12T00:00:00.000Z |
| updated_to_date | Datetime | Ngày cập nhật ST đến, ví dụ: 2024-05-20T23:59:59.999Z |
| skus | String | SKU trong ST cần tìm, nhiều SKU thì mỗi SKU cách nhau bằng dấu phẩy (,). Ví dụ: 4519898113895, 5519898112895 |
| stock_transfer_codes | String | Mã ST cần tìm, nhiều mã ST thì cách nhau bằng dấu phẩy (,). Ví dụ: ST/2024/05/490896, ST/2024/05/240096 |
| ref_code | String | Mã luân chuyển của đối tác |
| status_list | String | Trạng thái cần lấy theo trạng thái chính bao gồm: created | processing | in_transit | completed | cancelled Không truyền thì mặc định là Tất cả. |
5. Response
Error
{
"success": false,
"error": {
"status_code": 401,
"message": "Unauthorized",
"message_code": "INVALID_TOKEN"
},
"meta_data": {
"request_id": "3fe74a7f26c806ed27f80851fba6ad87"
}
}
Success
{
"success": true,
"data": [
{
"id": "383",
"status": "completed",
"sub_status": "done",
"code": "ST/2024/05/44444",
"ref_code": "EXT0001",
"partner": {
"code": "S00350123",
"name": "Tài khoản test 1"
},
"src_warehouse_code": "hn5",
"des_warehouse_code": "sgn",
"total_sku": 5,
"total_qty_sku": 243,
"note": "Trạng thái [Hoàn thành] được update bởi [os2300262]",
"estimate_arrival_date": "2024-05-28",
"updated_at": "2024-05-18 13:43:18",
"created_at": "2024-05-16 09:39:22",
"done_at": "2024-05-18 13:43:18",
"outbound_shipment_code": "ST/2024/05/22806-OUT",
"inbound_shipment_code": ""
}
],
"meta_data": {
"request_id": "fad3711e7a5e29ececa7e1f5a128b6ab"
},
"paging": {
"len": 2,
"next": "0"
}
}
Description
| Field | Loại | Mô tả |
| success | Bool | Trả về true/false tương ứng với thành công / thất bại. |
| data | Array | Data trả về khi gọi kiểm tra thành công. |
| status | String | Trạng thái chính của ST. Xem thêm |
| sub_status | String | Trạng thái con của ST. Xem thêm |
| code | String | Mã phiếu ST được tạo trên hệ thống của TNSL. |
| ref_code | String | Mã luân chuyển của đối tác. |
| src_warehouse_code | String | Mã kho nguồn. |
| des_warehouse_code | String | Mã kho đích. |
| total_sku | Number | Tổng SKU khác nhau trong phiếu ST. |
| total_qty_sku | Number | Tổng SKU theo số lượng trong phiếu ST. |
| note | String | Ghi chú xử lý của TNSL ở trạng thái hiện tại của ST. |
| estimate_arrival_date | Date | Ngày dự kiến đến kho đích. |
| created_at | Datetime | Ngày tạo phiếu ST. |
| updated_at | Datetime | Ngày cập nhật phiếu ST. |
| done_at | Datetime | Ngày hoàn hoàn thành xử lý phiếu ST. |
| outbound_shipment_code | String | Mã outbound |
| inbound_shipment_code | String | Mã Inbound |
| paging.len | Int | Số dữ liệu mỗi trang. |
| paging.next | Int | Dùng để lấy dữ liệu ở trang tiếp theo. |