API tạo mới 1 phiếu luân chuyển (ST)
1. API endpoint
https://api.tikinow.vn/business/v1/stock-transfer
2. Header request
Content-Type: application/json
Authorization: Bearer + access_token: access_token lấy từ API get token, hoặc login từ app public, app in-house hoặc token từ TikiNOW Center, Seller Center.
3. CURL Example
curl --location 'https://api.tikinow.vn/business/v1/stock-transfer' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--header 'Authorization: xxx' \
--data '{
"src_warehouse_code": "sgn",
"ref_code": "EXT0001",
"dest_warehouse_code": "hn5",
"note": "Note cho phiếu luân chuyển",
"delivery_method": "TIKI_DELIVERY_METHOD",
"items": [
{
"sku": "8687868342164",
"quantity": 2,
"note": "Note cho từng sản phẩm trong phiếu luân chuyển"
}
]
}'
4. Params
| Field | Loại | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| ref_code | String | No | Mã luân chuyển của đối tác, mã là duy nhất không được trùng. Không nhập hệ thống sẽ tự gen random. |
| items | Array | Yes | Danh sách sản phẩm cần luân chuyển. |
| items[].sku | String | Yes | SKU của sản phẩm trên hệ thống TNSL. |
| items[].quantity | Int | Yes | Số lượng tương ứng với SKU cần luân chuyển. |
| items[].note | String | No | Ghi chú cho sản phẩm trong phiếu luân chuyển. |
| src_warehouse_code | String | Yes | Mã kho nguồn (rút hàng luân chuyển) trên hệ thống TNSL. |
| dest_warehouse_code | String | Yes | Mã kho đích (nhập hàng luân chuyển) trên hệ thống TNSL. |
| note | String | No | Ghi chú cho phiếu luân chuyển. |
| delivery_method | String | Yes | Phương thức vận chuyển cho phiếu luân chuyển. Hiện tại chỉ chấp nhận giá trị TIKI_DELIVERY_METHOD, tương lai sẽ mở thêm. |
5. Response
Error
{
"success": false,
"error": {
"status_code": 401,
"message": "Unauthorized",
"message_code": "INVALID_TOKEN"
},
"meta_data": {
"request_id": "3fe74a7f26c806ed27f80851fba6ad87"
}
}
Success
{
"success": true,
"data": {
"stock_transfer_code": "ST/2024/05/22776"
},
"meta_data": {
"request_id": "06425bcba76c24a63aa997274fb4f8ab"
}
}
Description
| Field | Loại | Mô tả |
| success | Bool | Trả về true/false tương ứng với thành công / thất bại. |
| data | Array | Data trả về khi tạo thành công. |
| stock_transfer_code | String | Mã phiếu luân chuyển (ST) trên hệ thống TNSL |